tinh đời

  1. éclairé ; sagace ; avisé ; perspicace.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tinh đời"

tinh đời
Một người thợ kim hoàn dùng kính lúp để kiểm tra viên đá quý với con mắt tinh đời.